calculator là gì

Calculator là gì, Nghĩa của kể từ Calculator vô Tiếng Việt? Cách dùng sao cho tới chính ngữ cảnh? Tất cả với vô nội dung bài viết này

Nghĩa của “calculator” vô giờ Việt

Calculator: PC di động cầm tay {danh từ}
  • Calculation (từ khác: count) tính toán {danh}
  • Calculate (từ khác: cipher, compute): đo lường {động}

Cách dùng “calculator” vô một câu

Bạn đang xem: calculator là gì

Mechanical and electronic devices that function as augmented intelligence range from the abacus, calculator, personal computers and smart phones.

However, calculator watches can serve a useful practice while traveling to tát calculate conversion rates between currencies.

The cell phone has built in utilities, such as a calculator and a stopwatch and it supports polyphonic ringtones.

However, the main constraint was to tát be the cost of the calculator.

The mechanical calculator was also developed as a tool for hand computation.

English Cách dùng “calculation” vô một câu

According to tát calculations made by its publishers, the encyclopaedia has more than thở 165,000 pages and 200 million words.

Calculation of pavement layer strengths can be performed from the resulting deflection data.

Improving isochron calculations with robust statistics and the bootstrap.

Xem thêm: Giày Air Force 1 - Sự kết hợp hoàn hảo giữa phong cách thể thao và thời trang

Directly defining zero points for entropy calculations was not considered to tát be a law.

Though early calculations gave conflicting results, more recent studies and calculations confirm the suggestion.

English Cách dùng “calculate” vô một câu

Different methodologies use different scales of data to tát calculate energy embodied in products and services of nature and human civilization.

These devices display systolic and diastolic blood pressure, from which pulse pressure can be calculated, and pulse rate readings.

Lazy evaluation requires delaying the gọi to tát a function until a request is made to tát the value calculated by the function.

It is calculated by dividing the total mass of hemoglobin by the number of red blood cells in a volume of blood.

Estimates were directly calculated from the 329 heroin overdose interventions in the centre.


Từ đồng nghĩa tương quan (trong giờ Anh) của “calculator”

  • calculating machine
  • computer
  • estimator
  • figurer
  • reckoner

Từ đồng nghĩa tương quan (trong giờ Anh) của “calculation

  • computation
  • computing
  • deliberation
  • figuring
  • reckoning

Từ đồng nghĩa tương quan (trong giờ Anh) của “calculate

  • account
  • aim
  • bank
  • bet
  • cipher
  • compute
  • count
  • count on
  • cypher
  • depend
  • direct
  • estimate
  • figure
  • forecast
  • look

Vậy là các bạn tiếp tục biết Calculator là gì, Nghĩa của kể từ Calculator vô Tiếng Việt rồi cần không? Chúc bàn sinh hoạt chất lượng tốt Tiếng Anh

Xem thêm: end là gì