Thuật ngữ tiếng anh về nhãn hiệu, thương hiệu

Thứ Hai, 24/07/2017, 09:18 GMT+7

brand acceptance 

sự chấp nhận nhãn hiệu hàng hóa

brand choice 

sự lựa chọn nhãn hiệu hàng hóa

brand choice models 

các mô hình lựa chọn nhãn hiệu hàng hóa 

brand differentiation 

sự dị biệt hóa nhãn hiệu hàng hóa 

brand extension strategy 

chiến lược phát triển thương hiệu 

brand franchise 

phạm vi độc quyền thương hiệu

brand label 

nhãn hiệu hàng hóa

brand linking

sự kết nối thương hiệu 

brand name foundation

xây dựng thương hiệu / nhãn hàng kem nền trang điểm

brand personality

thương hiệu cá nhân 

brand policy

chính sách thương hiệu 

brand positioning

việc định vị thương hiệu 

brand preference

sự chuộng hơn đối với một hiệu hàng 

brand tag

nhãn hiệu hàng hóa 

listed brand

hiệu hàng đã đăng ký 

standard brand

nhãn hiệu tiêu chuẩn 

advertised brand

nhãn hiệu được quảng cáo 

blanket brand

nhãn hiệu đồng nhất (áp dụng chung cho một loại hàng hóa) 

brand advertising

sự quảng cáo nhãn hiệu 

brand awareness

Nhận biết thương hiệu (trong trí nhớ khách hàng) 

brand clause

điều khoản thương hiệu 

brand competition

cạnh tranh nhãn hiệu 

brand development

sự phát triển thương hiệu

brand disloyalty

sự thay đổi nhãn hiệu 

brand equity

tính công bằng của nhãn hàng 

brand goods

hàng hóa có nhãn hiệu 

brand identification

sự nhận biết nhãn hiệu 

brand image

hình ảnh nhãn hiệu 

brand label

nhãn hàng hóa

brand leader

thương hiệu hàng đầu

brand life cycle 

chu kỳ của một thương hiệu 

brand loyalty 

duy trì sự trung thành với thương hiệu, hoặc tính quen dùng một nhãn hiệu

brand management 

sự quản lý nhãn hiệu 

brand manager

giám đốc thương hiệu 

brand mark 

nhãn hàng 

brand marketing

tiếp thị thương hiệu 

brand name 

tên nhãn hàng 

brand proliferation 

sự lan tràn nhãn hiệu 

brand proliferation 

sự tăng nhanh nhãn hiệu (của các sản phẩm cùng loại) 

brand royalty 

phí nhượng quyền thương hiệu định kỳ

brand specially earmarked 

nhãn hiệu độc quyền 

brand switching 

đổi dùng nhãn hiệu 

brand switching 

chuyển đổi thương hiệu: sự đổi (dùng) nhãn hiệu khác (của người tiêu dùng) 

brand transference 

chuyển dịch nhãn hiệu 

brand trial 

sự dùng thử nhãn hiệu 

brand value 

giá trị của nhãn hàng 

brand-conscious 

chú trọng nhãn hiệu 

established brand 

nhãn hiệu đã đứng vững 

family brand 

nhãn hiệu gia tộc 

family brand 

nhãn hiệu gốc 

family brand 

nhãn hiệu thân thuộc 

family brand 

nhãn hiệu thống nhất, nhãn hiệu cho một dòng sản phẩm:

Xem thêm: 100 tình huống tiếng Anh thương mại

>> Nguồn: http://thuonghieuquocte.com/thuat-ngu-tieng-anh-ve-nhan-hieu-thuong-hieu-160.html

Tags: tiếng anh nhãn hiệu, tiếng anh bảo hộ thương hiệu, tiếng anh đăng ký thương hiệu
Ncnb.org.vn / Trang blog mua sắm
No avatar
Đăng bởi phuongthao
Tham gia 12/12/2016
Cấp độ Administrator
Bài viết 43/43
Tags: tiếng anh nhãn hiệu, tiếng anh bảo hộ thương hiệu, tiếng anh đăng ký thương hiệu
Ncnb.org.vn / Trang blog mua sắm